ống vôi

Học thuật
Thân thiện
ống vôi

Người phụ nữ lấy một chút vôi từ ống vôi để têm trầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để đựng vôi ăn trầu: Một vật dụng thường hình trụ, làm từ kim loại, gỗ hoặc tre, dùng để chứa vôi sống (vôi tôi) - một thành phần không thể thiếu trong miếng trầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi luôn giữ chiếc ống vôi bằng đồng bên cạnh khay trầu. ( tôi luôn giữ chiếc ống vôi bằng đồng bên cạnh khay trầu.)
    • Chiếc ống vôi tre tuy đơn sơ nhưng chứa đầy kỷ niệm. (Chiếc ống vôi tre tuy đơn sơ nhưng chứa đầy kỷ niệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống vôi" thường xuất hiện trong ngữ cảnh văn hóa truyền thống, gắn liền với phong tục ăn trầu hình ảnh người phụ nữ Việt Nam xưa.
    • Trong bộ sưu tập cổ vật, chiếc ống vôi chạm khắc tinh xảo hiện vật quý. (Trong bộ sưu tập cổ vật, chiếc ống vôi chạm khắc tinh xảo hiện vật quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Hộp vôi (danh từ): Vật dụng đựng vôi, có thể hình dạng khác (như hộp) thay vì hình ống.
    • dùng hộp vôi bằng sứ thay cho ống vôi. ( dùng hộp vôi bằng sứ thay cho ống vôi.)
  • Khay trầu (danh từ): Đồ dùng để bày các vật dụng ăn trầu (trầu, cau, vôi, dao bổ cau), trong đó thường ống vôi.
    • Trên khay trầu đầy đủ lễ vật, ống vôi được đặtvị trí trang trọng. (Trên khay trầu đầy đủ lễ vật, ống vôi được đặtvị trí trang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ống đựng vôi: Cách gọi mô tả chức năng của vật dụng này.
Thành ngữ liên quan
  • "Miếng trầu đầu câu chuyện": Thành ngữ nói về phong tục mời trầu để mở đầu câu chuyện. Ống vôi một trong những vật dụng tạo nên "miếng trầu" đó.
    • Theo phong tục "miếng trầu đầu câu chuyện", chủ nhà trân trọng mở khay trầu, trong đó ống vôi nhỏ xinh. (Theo phong tục "miếng trầu đầu câu chuyện", chủ nhà trân trọng mở khay trầu, trong đó ống vôi nhỏ xinh.)
ống vôi

Người phụ nữ lấy một chút vôi từ ống vôi để têm trầu.

  1. Đồ dùng đựng vôi ăn trầu.